| MOQ: | 1kg |
| Bao bì tiêu chuẩn: | 1kg/túi 25kg/trống |
| Thời gian giao hàng: | 3-5 ngày |
| Phương thức thanh toán: | T/T |
Diethylaminohydroxybenzoylhexyl benzoate, còn được gọi là 4-tolylthiourea hoặc p-methylphenylthiourea, là một hợp chất este có công thức hóa học C₂₄H₃₁NO₄, trọng lượng phân tử 397,507 và số đăng ký CAS 302776-68-7. Nó xuất hiện dưới dạng chất lỏng/rắn nhớt màu vàng đến vàng sẫm hoặc vàng xanh lục với mật độ 1,1 ± 0,1 g/cm³, điểm sôi 524,8 ± 40,0 °C, điểm chớp cháy 271,2 ± 27,3 °C và chỉ số khúc xạ 1,565. Nó nên được bảo quản ở 2-8 °C.
Diethylaminohydroxybenzoylhexyl benzoate chủ yếu được sử dụng làm chất hấp thụ tia cực tím, thuộc loại chất hấp thụ tia UV-A quang bền. Bước sóng hấp thụ cực đại của nó là 354 nm; độ hấp thụ mol của nó trong ethanol ở 25 °C đạt 39000 mol/dm³/cm. Áp suất hơi của chất này là 0,0 ± 1,4 mmHg (25 °C).
![]()
Bảo vệ UVA hiệu quả cao: Bằng cách hấp thụ năng lượng ánh sáng và chuyển hóa thành nhiệt, nó làm giảm sự xâm nhập của tia cực tím vào lớp hạ bì, do đó ngăn ngừa tổn thương sâu như lão hóa do ánh nắng và tăng sắc tố.
Độ bền quang học tuyệt vời: Cấu trúc phân tử của nó được thiết kế đặc biệt để duy trì sự ổn định dưới tác động kéo dài của tia UV, chống lại sự phân hủy quang học hoặc đồng phân hóa cấu trúc. Sự ổn định này đảm bảo rằng hiệu quả bảo vệ của các sản phẩm chống nắng không bị suy giảm nhanh chóng trong quá trình sử dụng.
Khả năng tương thích công thức tối ưu và cảm giác trên da: Là một thành phần hòa tan trong dầu, nó tương thích cao với hầu hết các tác nhân chống nắng và nguyên liệu thô pha dầu trong mỹ phẩm, dễ dàng pha chế thành các loại lotion, kem hoặc xịt ổn định. Kết cấu nhẹ của nó không làm tăng thêm độ dính hoặc nặng quá mức cho công thức, góp phần cải thiện trải nghiệm người dùng tổng thể.
Thành phần cốt lõi trong các sản phẩm chống nắng là thành phần bảo vệ tia UVA thiết yếu có trong nhiều loại kem chống nắng và lotion của các thương hiệu quốc tế. Nó thường được kết hợp với các tác nhân chống nắng (như ethylhexyl methoxycinnamate và ethylhexyl salicylate) để đạt được sự bảo vệ toàn diện.
Trong các sản phẩm chăm sóc da chống lão hóa do ánh nắng, nó được thêm vào các loại lotion, kem ban ngày và kem nền trang điểm có tuyên bố chống lão hóa. Là một thành phần hoạt tính chính trong việc ngăn ngừa lão hóa do ánh nắng, nó giúp giảm tổn thương da do tia UV gây ra, chẳng hạn như nếp nhăn và chảy xệ. Nó được sử dụng trong các dòng sản phẩm chăm sóc da cao cấp, cung cấp giải pháp chống lão hóa "phòng ngừa" cho người tiêu dùng tìm kiếm sự bảo vệ toàn diện.
Trong các sản phẩm chống nắng chuyên nghiệp và ngoài trời, nó là một thành phần quan trọng của các sản phẩm chống nắng chuyên nghiệp cho thể thao ngoài trời và các sản phẩm chống nắng chống nước và chống mồ hôi cường độ cao. Do độ bền quang học tốt, nó phù hợp cho các hoạt động ngoài trời kéo dài. Nó cũng thường có trong các công thức chống nắng cho trẻ em vì độ bền quang học cao và khả năng kích ứng và nhạy cảm trên da tương đối thấp đáp ứng các yêu cầu cao về an toàn và hiệu quả trong các sản phẩm dành cho trẻ em.
Đối với một số sản phẩm yêu cầu đóng gói đặc biệt trong quá trình vận chuyển, chúng tôi sẽ thực hiện đóng gói tinh tế hơn. Ví dụ, retinol cần được bảo quản ở -20 °C, vì vậy chúng tôi chọn vận chuyển lạnh trong quá trình vận chuyển; deoxyarbutin sẽ đổi màu trong quá trình vận chuyển, vì vậy chúng tôi sẽ đóng gói chân không deoxyarbutin
| MOQ: | 1kg |
| Bao bì tiêu chuẩn: | 1kg/túi 25kg/trống |
| Thời gian giao hàng: | 3-5 ngày |
| Phương thức thanh toán: | T/T |
Diethylaminohydroxybenzoylhexyl benzoate, còn được gọi là 4-tolylthiourea hoặc p-methylphenylthiourea, là một hợp chất este có công thức hóa học C₂₄H₃₁NO₄, trọng lượng phân tử 397,507 và số đăng ký CAS 302776-68-7. Nó xuất hiện dưới dạng chất lỏng/rắn nhớt màu vàng đến vàng sẫm hoặc vàng xanh lục với mật độ 1,1 ± 0,1 g/cm³, điểm sôi 524,8 ± 40,0 °C, điểm chớp cháy 271,2 ± 27,3 °C và chỉ số khúc xạ 1,565. Nó nên được bảo quản ở 2-8 °C.
Diethylaminohydroxybenzoylhexyl benzoate chủ yếu được sử dụng làm chất hấp thụ tia cực tím, thuộc loại chất hấp thụ tia UV-A quang bền. Bước sóng hấp thụ cực đại của nó là 354 nm; độ hấp thụ mol của nó trong ethanol ở 25 °C đạt 39000 mol/dm³/cm. Áp suất hơi của chất này là 0,0 ± 1,4 mmHg (25 °C).
![]()
Bảo vệ UVA hiệu quả cao: Bằng cách hấp thụ năng lượng ánh sáng và chuyển hóa thành nhiệt, nó làm giảm sự xâm nhập của tia cực tím vào lớp hạ bì, do đó ngăn ngừa tổn thương sâu như lão hóa do ánh nắng và tăng sắc tố.
Độ bền quang học tuyệt vời: Cấu trúc phân tử của nó được thiết kế đặc biệt để duy trì sự ổn định dưới tác động kéo dài của tia UV, chống lại sự phân hủy quang học hoặc đồng phân hóa cấu trúc. Sự ổn định này đảm bảo rằng hiệu quả bảo vệ của các sản phẩm chống nắng không bị suy giảm nhanh chóng trong quá trình sử dụng.
Khả năng tương thích công thức tối ưu và cảm giác trên da: Là một thành phần hòa tan trong dầu, nó tương thích cao với hầu hết các tác nhân chống nắng và nguyên liệu thô pha dầu trong mỹ phẩm, dễ dàng pha chế thành các loại lotion, kem hoặc xịt ổn định. Kết cấu nhẹ của nó không làm tăng thêm độ dính hoặc nặng quá mức cho công thức, góp phần cải thiện trải nghiệm người dùng tổng thể.
Thành phần cốt lõi trong các sản phẩm chống nắng là thành phần bảo vệ tia UVA thiết yếu có trong nhiều loại kem chống nắng và lotion của các thương hiệu quốc tế. Nó thường được kết hợp với các tác nhân chống nắng (như ethylhexyl methoxycinnamate và ethylhexyl salicylate) để đạt được sự bảo vệ toàn diện.
Trong các sản phẩm chăm sóc da chống lão hóa do ánh nắng, nó được thêm vào các loại lotion, kem ban ngày và kem nền trang điểm có tuyên bố chống lão hóa. Là một thành phần hoạt tính chính trong việc ngăn ngừa lão hóa do ánh nắng, nó giúp giảm tổn thương da do tia UV gây ra, chẳng hạn như nếp nhăn và chảy xệ. Nó được sử dụng trong các dòng sản phẩm chăm sóc da cao cấp, cung cấp giải pháp chống lão hóa "phòng ngừa" cho người tiêu dùng tìm kiếm sự bảo vệ toàn diện.
Trong các sản phẩm chống nắng chuyên nghiệp và ngoài trời, nó là một thành phần quan trọng của các sản phẩm chống nắng chuyên nghiệp cho thể thao ngoài trời và các sản phẩm chống nắng chống nước và chống mồ hôi cường độ cao. Do độ bền quang học tốt, nó phù hợp cho các hoạt động ngoài trời kéo dài. Nó cũng thường có trong các công thức chống nắng cho trẻ em vì độ bền quang học cao và khả năng kích ứng và nhạy cảm trên da tương đối thấp đáp ứng các yêu cầu cao về an toàn và hiệu quả trong các sản phẩm dành cho trẻ em.
Đối với một số sản phẩm yêu cầu đóng gói đặc biệt trong quá trình vận chuyển, chúng tôi sẽ thực hiện đóng gói tinh tế hơn. Ví dụ, retinol cần được bảo quản ở -20 °C, vì vậy chúng tôi chọn vận chuyển lạnh trong quá trình vận chuyển; deoxyarbutin sẽ đổi màu trong quá trình vận chuyển, vì vậy chúng tôi sẽ đóng gói chân không deoxyarbutin